MỤC TIÊU GIÁO DỤC - KHỐI MẪU GIÁO BÉ

Thứ ba - 01/04/2014 14:14
THỜI KHÓA BIỂU- KHỐI MẪU GIÁO BÉNĂM HỌC 2018- 2019.
MỤC TIÊU GIÁO DỤC - KHỐI MẪU GIÁO BÉ
PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
TRƯỜNG MN  ĐÔNG XUÂN.
MỤC TIÊU GIÁO DỤC KHỐI 3 TUỔI - NĂM HỌC 2018- 2019
Mẫu giáo Bé Lưu ý
  1. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
 
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.  
1. Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.  
Thể hiện kỹ năng vận động  cơ bản và các tố chất trong vận động.  
2.  Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m).
- Đi kiễng gót liên tục 3m.
 
3.  Kiểm soát được vận động:
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
- Trẻ biết bật xa 25cm
- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.
 
4. Phối hợp tay - mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).
- Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm).
 
5. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
- Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng. 
- Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).
- Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài.
 
Thực hiện  và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt  
6.  Thực hiện được các vận động:
- Xoay tròn cổ tay.
- Gập, đan ngón tay vào nhau.
 
7.  Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động:
- Vẽ được hình tròn theo mẫu.
- Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.
- Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.
- Tự cài, cởi cúc.
 
8. Cân nặng, chiều cao đạt yêu cầu của độ tuổi.
- Trẻ trai: 12,7-21,2kg.  Trẻ gái: 12.3-21.5kg.
- Trẻ trai: 94.9-11.7cm. Trẻ gái: 94.1-11.3cm.
 
GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHOẺ  
Biết  một số món ăn, thực phẩm thông thư­ờng và ích lợi của chúng đối với sức khỏe  
9.  Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...).  
10. Biết tên một số món ăn hàng ngày: Trứng rán, cá kho, canh rau…  
11.  Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.  
Thực hiện được  một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt  
12.Thực hiện được một số  việc  đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:
- Rửa tay, lau mặt, súc miệng.
- Tháo tất, cởi quần, áo .....
- Biết cởi dép, cất dép, đi giày.
- Biết cách đi cầu thang.
- Biết cất ba lô.
- Biết cách bê ghế.
-Biết cách đứng lên ngồi xuống
 
13. Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.
­- Biết cách sử dụng kéo.
- Biết cách rót nước.
 
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ  
14.  Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: 
uống nước đã đun sôi…
 
15.  Có một số hành vi tốt trong vệ  sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
- Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học.
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. (11)
- Biết cách sử lí khi ho, xử lí khi có mũi.
 
Biết một số nguy cơ an toàn và cách phòng tránh  
16.  Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở.  
17.  Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi …) khi được nhắc nhở.  
18.  Biết  tránh một  số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....
- Không tự lấy thuốc uống.
- Không leo trèo bàn ghế, lan can.
- Không nghịch các vật sắc nhọn.
- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.
 
LĨNH VỰC:  PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC  
Khám phá khoa học  
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng  
19.  Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng, đặt câu hỏi về đối tượng.  
20.  Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ.... Để nhận ra đặc điểm nổi bật cả đối tượng.  
21.  Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đở của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng.
Ví dụ: Thả các vật vào nước để tìm ra vật nào chìm hay nổi.
 
22.  Thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.  
23.  Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.  
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.  
24.  Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.  
25.  Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.  
26.  Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình... như:
- Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh ...
- Hát các bài hát về cây, con vật...
- Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản.
 
* Khám phá xã hội           
Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng  
27.Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
- Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.
- Nói được địa chỉ của gia đình  khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình..
 
28. Nói được tên trường /lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi,  đồ dùng trong lớp  khi được hỏi, trò chuyện.  
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.  
29.  Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng....Khi được hỏi, xem tranh.  
Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.  
30. Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết Trung thu.... Qua trò chuyện, tranh ảnh.
31. Kể tên một vài danh lam,  thắng cảnh ở địa phương.
 
LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG VỀ TOÁN.  
Nhận biết số đếm, số lượng     
32. Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.  
33.  Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5. (13) Đếm vẹt đến 10 và đếm theo khả năng. Đếm ngược từ 0-5. Nhận biết trật tự dãy số từ 0-5  
34. So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.(14)  
35. Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.  
36. Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.  
Sắp xếp theo quy tắc  
37. Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.  
So sánh hai đối tượng  
38. So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.  
Nhận biết hình dạng  
39. Nhận dạng và gọi tên  các hình: Tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.  
40.  Sử dụng các hình hình học để chắp ghép.  
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian  
41. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.  
LĨNH VỰC:   PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ  
Nghe hiểu lời nói  
42.  Thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”.  
43.  Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
44. Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.(20)
 
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày  
45. Nói rõ các tiếng.  
46. Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm ...  
47. Sử dụng được câu đơn, câu ghép.  
48. Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim,..  
49. Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...  
50. Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.  
51. Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.  
52. Sử dụng các từ: “vâng ạ”,  dạ, thưa, … trong giao tiếp.  
53. Nói đủ nghe, không nói lí nhí.  
Làm quen với việc đọc - viết  
54. Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.  
55. Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.  
56. Thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngoặc.  
   
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI  
Thể hiện ý thức về bản thân  
57.Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.
- Nói được điều bé thích, không thích.
 
Thể hiện sự tự tin, tự lực  
58.  Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.
Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao  (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...).
 
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.  
59. Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.
- Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.
 
60.Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.
- Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ.
 
Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội  
61.  Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.
- Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở...
- Chú ý nghe khi cô, bạn nói.
- Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.
 
Quan tâm đến môi trường  
62. Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
- Bỏ rác đúng nơi quy định.(27)
 
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ  
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)  
63. Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.
- Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; Thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.
- Vui sướng, chỉ, sờ ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (Về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình
 
Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình)  
*  Một số kĩ năng  trong hoạt động âm nhạc
64. Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
 - Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ).
 
*  Một số kĩ năng  trong hoạt động tạo hình
65. Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.
- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
 - Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.
- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.
 - Nhận xét các sản phẩm tạo hình.
 
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)  
66. Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.
- Tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích
- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
 




 

Nguồn tin: vietnamnet.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!

Những tin cũ hơn

Văn bản mới

1334/BGDĐT-CTHSSV

1334/BGDĐT-CTHSSV

Thời gian đăng: 04/07/2018

lượt xem: 35 | lượt tải:18

890/QĐ-BGDĐT

890/QĐ-BGDĐT

Thời gian đăng: 04/07/2018

lượt xem: 35 | lượt tải:41

794/QĐ-BGDĐT

794/QĐ-BGDĐT

Thời gian đăng: 04/07/2018

lượt xem: 46 | lượt tải:13

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 35 | lượt tải:25
Hỗ trợ khách hàng
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
1
2
3
4
5
Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây